Hình nền cho longe
BeDict Logo

longe

/lʌndʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên dùng dây lồng để dẫn con ngựa non đi vòng tròn, dạy nó đáp lại các khẩu lệnh.
noun

Note có giá trị bằng hai hoặc ba nốt nhạc breve.

Ví dụ :

Ngày nay, ký hiệu âm nhạc hiện đại hiếm khi sử dụng nốt nhạc longe (một nốt nhạc có giá trị bằng hai hoặc ba nốt nhạc breve), nhưng hãy tưởng tượng một cuốn sách hợp xướng cổ, nơi một nốt longe duy nhất giữ giai điệu cho gần như toàn bộ khổ thơ, đòi hỏi ca sĩ phải ngân nốt đó trong một khoảng thời gian cực kỳ dài.