Hình nền cho malformations
BeDict Logo

malformations

/ˌmæl fɔrˈmeɪ ʃənz/ /ˌmæl fɔːrˈmeɪ ʃənz/

Định nghĩa

noun

Dị tật, sự biến dạng.

Ví dụ :

Bác sĩ khám cho em bé để tìm xem có dị tật bẩm sinh nào không, ví dụ như hở hàm ếch.