noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị tật, sự biến dạng. An abnormal formation. Ví dụ : "The doctor examined the baby for any birth malformations, such as a cleft palate. " Bác sĩ khám cho em bé để tìm xem có dị tật bẩm sinh nào không, ví dụ như hở hàm ếch. medicine anatomy biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị tật, sự biến dạng. An abnormal developmental feature of offspring. Ví dụ : "Exposure to certain chemicals during pregnancy can cause serious birth malformations in the baby. " Việc tiếp xúc với một số hóa chất nhất định trong thời kỳ mang thai có thể gây ra những dị tật bẩm sinh nghiêm trọng cho em bé. medicine biology anatomy disease body organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc