Hình nền cho cleft
BeDict Logo

cleft

/klɛft/

Định nghĩa

noun

Khe nứt, vết nứt.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận bước qua khe nứt trên tảng đá, sợ rằng mình có thể bị ngã.
verb

Ví dụ :

""It was the rain that cleft our picnic plans in two, forcing us to stay inside." "
Chính cơn mưa đã tách rời kế hoạch đi dã ngoại của chúng ta ra làm hai, buộc chúng ta phải ở trong nhà.
verb

Tách, chẻ, phân tách theo mặt phẳng tinh thể.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận tách viên kim cương thô theo mặt phẳng tự nhiên của nó để lộ ra vẻ rực rỡ bên trong.