noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng hề. A fool; a buffoon. Ví dụ : "Every week the Sunday Times names and shames a mampara—generally a public figure who has said or done something so idiotic that it boggles the mind." Mỗi tuần tờ Sunday Times đều nêu tên và bêu riếu một "thằng hề" - thường là một nhân vật nổi tiếng đã nói hoặc làm điều gì đó ngớ ngẩn đến mức khó tin. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc