verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập ngừng, do dự, sửng sốt. Either literally or figuratively to stop or hesitate as if suddenly seeing a bogle. Ví dụ : "The dogs went on, but the horse boggled at the sudden appearance of the strange beast." Đàn chó tiếp tục chạy, nhưng con ngựa khựng lại, ngập ngừng khi thấy con thú lạ đột ngột xuất hiện. mind action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỡ ngàng, hoang mang, bối rối. To be bewildered, dumbfounded, or confused. Ví dụ : "He boggled at the surprising news." Anh ấy ngỡ ngàng trước tin tức bất ngờ đó. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối trí, làm hoang mang, gây bối rối. To confuse or mystify; overwhelm. Ví dụ : "The oddities of quantum mechanics can boggle the minds of students and experienced physicists alike." Những điều kỳ lạ của cơ học lượng tử có thể làm rối trí cả sinh viên lẫn các nhà vật lý có kinh nghiệm. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, làm rối rắm, nói quanh co. To embarrass with difficulties; to palter or equivocate; to bungle or botch. Ví dụ : "The complicated instructions for assembling the bookshelf so boggled me that I gave up and hired someone to do it. " Hướng dẫn lắp ráp cái giá sách quá phức tạp làm tôi lúng túng đến mức tôi bỏ cuộc và thuê người khác làm. attitude character action communication mind situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lươn lẹo, đánh trống lảng, chơi trò mèo. To dissemble; to play fast and loose (with someone or something). Ví dụ : "The used car salesman boggles potential customers by hiding the car's accident history and exaggerating its fuel efficiency. " Người bán xe cũ lươn lẹo với khách hàng tiềm năng bằng cách giấu nhẹm lịch sử tai nạn của xe và thổi phồng khả năng tiết kiệm nhiên liệu của nó. character mind action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc