Hình nền cho boggles
BeDict Logo

boggles

/ˈbɑɡəlz/ /ˈbɒɡəlz/

Định nghĩa

verb

Ngập ngừng, do dự, sửng sốt.

Ví dụ :

Đàn chó tiếp tục chạy, nhưng con ngựa khựng lại, ngập ngừng khi thấy con thú lạ đột ngột xuất hiện.
verb

Lúng túng, làm rối rắm, nói quanh co.

Ví dụ :

Hướng dẫn lắp ráp cái giá sách quá phức tạp làm tôi lúng túng đến mức tôi bỏ cuộc và thuê người khác làm.
verb

Lươn lẹo, đánh trống lảng, chơi trò mèo.

Ví dụ :

Người bán xe cũ lươn lẹo với khách hàng tiềm năng bằng cách giấu nhẹm lịch sử tai nạn của xe và thổi phồng khả năng tiết kiệm nhiên liệu của nó.