noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, hổ thẹn, sự nhục nhã. Uncomfortable or painful feeling due to recognition or consciousness of one's own impropriety or dishonor or something being exposed that should have been kept private. Ví dụ : "The teenager couldn’t bear the shame of introducing his parents." Cậu thiếu niên không thể chịu đựng được sự xấu hổ khi phải giới thiệu bố mẹ mình. emotion guilt mind character human moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều đáng tiếc, sự hổ thẹn. Something to regret. Ví dụ : "It was a shame not to see the show after driving all that way." Thật đáng tiếc khi đã lái xe một quãng đường dài như vậy mà lại không được xem buổi biểu diễn. guilt emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hổ thẹn, sự xấu hổ, sự nhục nhã. Reproach incurred or suffered; dishonour; ignominy; derision. Ví dụ : "The public shames endured by the politician after the scandal ruined his career. " Sự nhục nhã mà chính trị gia phải chịu đựng trước công chúng sau vụ bê bối đã hủy hoại sự nghiệp của ông. character value moral guilt society emotion negative suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, điều đáng hổ thẹn. The cause or reason of shame; that which brings reproach and ignominy. Ví dụ : "Dishonesty in her academic work became one of the greatest shames of her life. " Sự gian dối trong học tập đã trở thành một trong những điều ô nhục lớn nhất cuộc đời cô ấy. guilt moral character society value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ kín, bộ phận sinh dục. That which is shameful and private, especially private parts. Ví dụ : "The old photograph, depicting children bathing nude in a river, carefully obscured their shames. " Bức ảnh cũ chụp cảnh trẻ con tắm trần truồng dưới sông đã che chắn cẩn thận chỗ kín của chúng. body part sex human anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xấu hổ, khiến hổ thẹn. To cause to feel shame. Ví dụ : "His older brother's perfect grades always shames him, even though he studies hard too. " Điểm số hoàn hảo của anh trai luôn khiến cậu ấy cảm thấy xấu hổ, mặc dù cậu ấy cũng học hành rất chăm chỉ. emotion guilt moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhục, sỉ nhục, bôi nhọ. To cover with reproach or ignominy; to dishonor; to disgrace. Ví dụ : "The student's plagiarism shames the entire school. " Hành vi đạo văn của học sinh đó làm ô danh cả trường. moral guilt emotion character action society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhục, xấu hổ, bêu xấu. To drive or compel by shame. Ví dụ : "The politician was shamed into resigning." Chính trị gia bị xấu hổ đến mức phải từ chức. emotion guilt mind character human moral attitude action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, hổ thẹn. To feel shame, be ashamed. Ví dụ : "He always shames easily when he makes a mistake in class. " Anh ấy luôn cảm thấy xấu hổ khi mắc lỗi trên lớp. emotion mind character attitude moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng. To mock at; to deride. Ví dụ : "The older brother often shames his younger brother for being afraid of the dark. " Người anh trai thường chế nhạo em mình vì sợ bóng tối. attitude character action emotion moral communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ đèn, người đốt đèn (trong giáo đường Do Thái). A sexton in a synagogue. Ví dụ : "The shames meticulously cleaned and prepared the synagogue for the Sabbath service. " Người giữ đèn cẩn thận lau dọn và chuẩn bị giáo đường cho buổi lễ Sabbath. religion person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nến Shamas. The candle used to light the other eight candles of a Hanukkah menorah. Ví dụ : "Each night of Hanukkah, the child carefully lights the shames before lighting the other candles on the menorah. " Mỗi đêm Hanukkah, đứa trẻ cẩn thận thắp nến Shamas trước khi thắp các ngọn nến khác trên đèn menorah. religion festival ritual tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc