adjective🔗ShareHưng cảm, điên cuồng, thái quá. Of or pertaining to someone who exhibits mania or craziness; wicked."The student's manic energy during the final exam week made it hard to focus. "Năng lượng hưng phấn thái quá của sinh viên đó trong tuần thi cuối kỳ khiến mọi người khó tập trung.mindmedicinecharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHưng cảm, cuồng nhiệt, phấn khích quá độ. Suffering from mania, the state of an abnormally elevated or irritable mood, arousal, and/or energy levels."My sister was in a manic state yesterday; she cleaned the entire house in two hours and then started planning a surprise party for the whole neighborhood. "Hôm qua chị tôi ở trong trạng thái hưng cảm; chị ấy dọn dẹp cả căn nhà chỉ trong hai tiếng rồi bắt đầu lên kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ cho cả xóm.medicinemindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc