Hình nền cho manic
BeDict Logo

manic

/ˈmænɪk/

Định nghĩa

adjective

Hưng cảm, điên cuồng, thái quá.

Ví dụ :

Năng lượng hưng phấn thái quá của sinh viên đó trong tuần thi cuối kỳ khiến mọi người khó tập trung.
adjective

Hưng cảm, cuồng nhiệt, phấn khích quá độ.

Ví dụ :

Hôm qua chị tôi ở trong trạng thái hưng cảm; chị ấy dọn dẹp cả căn nhà chỉ trong hai tiếng rồi bắt đầu lên kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ cho cả xóm.