noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng rộng. An article of loose clothing popular in 17th- and 18th century France. Ví dụ : "The museum displayed a beautiful silk mantua from the 1700s, showing visitors the elegant fashion of the French court. " Bảo tàng trưng bày một chiếc áo choàng rộng bằng lụa tuyệt đẹp từ những năm 1700, cho khách tham quan thấy được thời trang thanh lịch của triều đình Pháp. appearance style wear history culture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng lụa Mantua. A superior kind of rich silk formerly exported from Mantua in Italy. Ví dụ : "The queen's gown was made of the finest mantua, shimmering with threads of gold. " Chiếc áo choàng của nữ hoàng được may từ loại lụa Mantua hảo hạng nhất, lấp lánh những sợi chỉ vàng. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác ngoài. A woman's cloak or mantle. Ví dụ : "As the evening grew colder, Maria draped the heavy mantua over her shoulders for warmth. " Khi trời tối càng lạnh, Maria choàng chiếc áo khoác ngoài dày lên vai để giữ ấm. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo đầm. A woman's gown. Ví dụ : "The museum displayed a beautiful mantua from the 18th century, showcasing its elaborate embroidery. " Bảo tàng trưng bày một chiếc áo đầm mantua tuyệt đẹp từ thế kỷ 18, cho thấy những đường thêu thùa công phu của nó. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc