verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chín, làm cho chín, trưởng thành. To bring to ripeness or maturity; to ripen. Ví dụ : "The cheese is maturating in the cellar, developing a stronger flavor over time. " Phô mai đang chín dần trong hầm, hương vị ngày càng đậm đà hơn. age biology fruit plant organism process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mưng mủ, thúc mưng mủ. To promote the perfect suppuration of (an abscess). Ví dụ : "The doctor applied a warm compress, hoping to aid in maturating the painful boil on my arm. " Bác sĩ đắp gạc ấm, hy vọng giúp thúc mưng mủ cái mụn nhọt đau đớn trên cánh tay tôi. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chín muồi, mưng mủ. To undergo perfect suppuration. Ví dụ : "The infected cut on her finger was slowly maturating, forming a clear, pus-filled head. " Vết cắt bị nhiễm trùng trên ngón tay cô ấy đang từ từ chín muồi, hình thành một đầu mưng mủ rõ ràng. medicine biology physiology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc