Hình nền cho mesmerising
BeDict Logo

mesmerising

/ˈmɛzməˌraɪzɪŋ/ /ˈmɛsməˌraɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bằng đôi tay dịu dàng, vị thầy thuốc già đang dùng thuật thôi miên để xoa dịu nỗi đau và giúp con chim bị thương mau lành.