Hình nền cho mesmerism
BeDict Logo

mesmerism

/ˈmɛzməˌɹɪzəm/

Định nghĩa

noun

Thôi miên, thuật thôi miên, sự mê hoặc.

Ví dụ :

Ông trùm giáo phái đã dùng thuật thôi miên để thuyết phục những người theo ông ta đưa hết tiền cho mình.
noun

Thôi miên, thuật thôi miên.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật trên sân khấu tuyên bố sức mạnh của anh ta đến từ thuật thôi miên cổ xưa, cho phép anh ta điều khiển suy nghĩ của khán giả.