Hình nền cho magnetism
BeDict Logo

magnetism

/ˈmæɡ.nəˌtɪz.əm/

Định nghĩa

noun

Từ tính.

Ví dụ :

Cánh cửa tủ lạnh đóng chặt là nhờ từ tính của miếng nam châm dán trên đó.
noun

Từ tính động vật, sức hút.

Animal magnetism.

Ví dụ :

Sự quyến rũ và phong cách giảng dạy nhiệt huyết của thầy giáo dường như có một sức hút mãnh liệt, truyền cảm hứng cho học sinh học tập chăm chỉ hơn.