Hình nền cho millie
BeDict Logo

millie

/ˈmɪliː/

Định nghĩa

noun

Công nhân nhà máy, cô gái làm sợi.

Ví dụ :

Ở thị trấn nhỏ của Ireland, cô bé Mary bắt đầu làm công việc "cô gái làm sợi" tại nhà máy lanh, kiếm một đồng lương ít ỏi để giúp đỡ gia đình.
noun

Đàn bà chợ búa, me xừ.

Ví dụ :

Sau vụ việc ở cửa hàng tạp hóa, ai cũng gọi bà Henderson là "me xừ" vì bà ấy ăn nói ồn ào và thái độ chẳng nể nang ai.