noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ thường. A lowercase letter. Ví dụ : "My son's handwriting was so small, the minuscule letters were barely visible. " Chữ viết tay của con trai tôi nhỏ đến nỗi các chữ thường gần như không nhìn thấy được. grammar language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chữ nhỏ, chữ thường. Either of the two medieval handwriting styles minuscule cursive and Caroline minuscule. Ví dụ : "The teacher praised the student's beautifully crafted Caroline minuscule. " Giáo viên khen ngợi kiểu chữ Caroline minuscule được viết rất đẹp và tỉ mỉ của học sinh đó. writing style language history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ thường. A letter in these styles. Ví dụ : "The minuscule "i" in the handwritten note was barely visible. " Chữ "i" thường trong tờ giấy viết tay gần như không thể nhìn thấy. language writing word grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết thường, chữ thường. Written in minuscules, lowercase. Ví dụ : "The student's handwriting was minuscule, making it difficult for the teacher to read the notes. " Chữ viết tay của học sinh đó quá nhỏ, lại toàn là chữ thường, khiến giáo viên rất khó đọc được bài ghi chép. grammar language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu nhỏ, tí hon. Written in minuscule handwriting style. Ví dụ : "The old letter was written in minuscule handwriting, making it hard to read. " Bức thư cũ được viết bằng chữ siêu nhỏ, khiến việc đọc trở nên khó khăn. writing style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ xíu, tí hon, cực nhỏ. Very small, tiny. Ví dụ : "a minuscule dot" Một chấm nhỏ xíu. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc