Hình nền cho minuscule
BeDict Logo

minuscule

/ˈmɪ.nəˌskjuːl/ /mɪˈnʌˌskjul/

Định nghĩa

noun

Chữ thường.

Ví dụ :

Chữ viết tay của con trai tôi nhỏ đến nỗi các chữ thường gần như không nhìn thấy được.
adjective

Nhỏ xíu, tí hon, cực nhỏ.

Ví dụ :

"a minuscule dot"
Một chấm nhỏ xíu.