noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải moa, vải vân sóng. Originally, a fine textile fabric made of the hair of an Asiatic goat. Ví dụ : "The antique store displayed a beautiful shawl made of soft, shimmering moire, likely dating back to the 19th century. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày một chiếc khăn choàng tuyệt đẹp làm từ vải moa, mềm mại và óng ánh, có lẽ có niên đại từ thế kỷ 19. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vân gỗ, vân sóng. Any textile fabric to which a watered appearance is given. Ví dụ : "The light shimmered across the dress fabric, creating a beautiful moire pattern that looked like rippling water. " Ánh sáng lấp lánh trên chất vải của chiếc váy, tạo ra một họa tiết vân sóng tuyệt đẹp trông như mặt nước gợn lăn tăn. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc