noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay lông, Sự lột da. A molt; the shedding of skin, feathers, etc. Ví dụ : "The snake's molting left its old skin in a crumpled heap in the terrarium. " Việc lột da của con rắn đã để lại lớp da cũ nhăn nhúm trong chuồng nuôi. animal biology organism physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, rụng lông, lột xác. To shed or lose a covering of hair or fur, feathers, skin, horns, etc, and replace it with a fresh one. Ví dụ : "My parakeet is molting; there are feathers all over the cage. " Con vẹt của tôi đang thay lông; lông rụng đầy lồng rồi. animal biology physiology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, lột xác. To shed in such a manner. Ví dụ : "The snake is molting, leaving its old skin behind. " Con rắn đang lột xác, bỏ lại lớp da cũ của nó. animal biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc