noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay lông, sự lột da. The process of shedding or losing a covering of fur, feathers or skin etc. Ví dụ : "Some birds change colour during their winter moult." Một số loài chim thay đổi màu sắc trong quá trình thay lông vào mùa đông. animal biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp da, lông vũ rụng. The skin or feathers cast off during the process of moulting. Ví dụ : "The child examined the snake's old molt, a fragile, translucent skin left behind on the rocks. " Đứa trẻ xem xét lớp da rụng cũ của con rắn, một lớp da mỏng manh, trong mờ bỏ lại trên những tảng đá. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, rụng lông, lột da. To shed or lose a covering of hair or fur, feathers, skin, horns, etc, and replace it with a fresh one. Ví dụ : "The snake molted its skin, revealing a fresh, smooth covering. " Con rắn lột da, để lộ ra một lớp da mới láng mịn. animal biology nature organism process bird physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, lột xác. To shed in such a manner. Ví dụ : "The snake molted its old skin, revealing a new, smooth one. " Con rắn lột xác lớp da cũ, để lộ ra một lớp da mới, mượt mà. animal biology physiology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan chảy, hóa lỏng. To change (or to be changed) from a solid state to a liquid state, usually by a gradual heat. Ví dụ : "I melted butter to make a cake." Tôi đun chảy bơ để làm bánh. physics chemistry material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan biến, tiêu tan, biến mất. To dissolve, disperse, vanish. Ví dụ : "His troubles melted away." Những khó khăn của anh ấy tan biến hết. nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm đi, làm mềm, dịu đi, yếu đi. To soften, as by a warming or kindly influence; to relax; to render gentle or susceptible to mild influences; sometimes, in a bad sense, to take away the firmness of; to weaken. Ví dụ : "The harsh criticism from her boss molted her resolve, making her more easily persuaded. " Lời chỉ trích gay gắt từ sếp đã làm suy yếu quyết tâm của cô ấy, khiến cô ấy dễ bị thuyết phục hơn. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, chán nản. To be discouraged. Ví dụ : "After failing the exam, Sarah molted, feeling very discouraged about her chances of graduating. " Sau khi thi trượt, Sarah nản lòng và cảm thấy rất chán nản về cơ hội tốt nghiệp của mình. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mủi lòng, cảm động. To be emotionally softened or touched. Ví dụ : "Seeing the children perform in the school play made his hardened heart molt. " Nhìn bọn trẻ biểu diễn trong vở kịch ở trường, trái tim chai sạn của ông ấy đã mủi lòng. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi đầm đìa, ướt đẫm mồ hôi. To be very hot and sweat profusely. Ví dụ : "Working in the restaurant kitchen all day, I began to molt from the intense heat of the ovens. " Làm việc trong bếp nhà hàng cả ngày, tôi bắt đầu đổ mồ hôi đầm đìa vì cái nóng kinh khủng từ những cái lò nướng. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc