BeDict Logo

molt

/moʊlt/ /mɔlt/
Hình ảnh minh họa cho molt: Mềm đi, làm mềm, dịu đi, yếu đi.
verb

Lời chỉ trích gay gắt từ sếp đã làm suy yếu quyết tâm của cô ấy, khiến cô ấy dễ bị thuyết phục hơn.