Hình nền cho molt
BeDict Logo

molt

/moʊlt/ /mɔlt/

Định nghĩa

noun

Sự thay lông, sự lột da.

Ví dụ :

Một số loài chim thay đổi màu sắc trong quá trình thay lông vào mùa đông.
verb

Ví dụ :

Lời chỉ trích gay gắt từ sếp đã làm suy yếu quyết tâm của cô ấy, khiến cô ấy dễ bị thuyết phục hơn.