verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, gắn bằng vữa. To use mortar or plaster to join two things together. Ví dụ : "The bricklayer carefully mortared the new bricks to the existing wall. " Người thợ xây cẩn thận trát vữa để gắn những viên gạch mới vào bức tường cũ. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giã. To pound in a mortar. Ví dụ : "The pharmacist mortared the herbs to create a fine powder for the medicine. " Dược sĩ đã giã các loại thảo mộc trong cối để tạo ra một loại bột mịn cho thuốc. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn pháo cối. To fire a mortar (weapon). Ví dụ : "The soldiers mortared the enemy position, sending shells raining down. " Binh lính bắn pháo cối vào vị trí của địch, khiến đạn pháo trút xuống như mưa. military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc