verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, rụng lông. To shed or lose a covering of hair or fur, feathers, skin, horns, etc, and replace it with a fresh one. Ví dụ : "My cat is moulting, so there's cat hair everywhere! " Mèo nhà tôi đang thay lông nên lông mèo rụng đầy nhà! physiology biology animal nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, lột xác. To shed in such a manner. Ví dụ : "The snake in the terrarium is moulting its skin, leaving a thin, transparent layer behind. " Con rắn trong chuồng đang lột xác, để lại một lớp da mỏng và trong suốt phía sau. animal biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, sự thay lông. A moult; the shedding of skin, feathers, etc. Ví dụ : "The dog's heavy moulting this spring left fur all over the furniture. " Việc thay lông nhiều của con chó vào mùa xuân này khiến lông dính đầy trên đồ đạc. animal biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc