Hình nền cho munter
BeDict Logo

munter

/ˈmʌn.tə/

Định nghĩa

noun

Người xấu xí, kẻ xấu xí.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ khác độc ác gọi cậu ấy là đồ xấu xí, khiến cậu ấy rất buồn.