Hình nền cho slurring
BeDict Logo

slurring

/ˈslɜːrɪŋ/ /ˈslɝːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lăng mạ, sỉ nhục, xỉ vả.

Ví dụ :

"He was slurring his colleague's work, claiming it was full of errors even though it was well-done. "
Anh ta đang xỉ vả công việc của đồng nghiệp, bảo rằng nó đầy lỗi sai mặc dù thực tế nó được làm rất tốt.
Anh ta đang xỉ vả trí thông minh của cô ấy bằng cách liên tục ngắt lời và nói rằng cô ấy sai.