

naivete
Định nghĩa
Từ liên quan
gullibility noun
/ˌɡʌləˈbɪləti/
Nhẹ dạ, cả tin, tính dễ tin người.
sophistication noun
/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/
Sự hiểu biết, sự am hiểu, sự thông thái.
experience noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
worldliness noun
/ˈwɜːldlinəs/ /ˈwɝːldlinəs/
Sự từng trải, sự sành đời, sự hiểu biết thế sự.
incredibly adverb
/ɪŋˈkɹɛdɪbli/
Vô cùng, Khó tin, Đến mức không thể tin được.
"The teacher's presentation was incredibly engaging; everyone listened intently. "
Bài thuyết trình của giáo viên cuốn hút đến mức khó tin; mọi người đều chăm chú lắng nghe.