Hình nền cho naivete
BeDict Logo

naivete

/naɪˈiːvteɪ/ /nɑːiːvˈteɪ/

Định nghĩa

noun

Ngây thơ, chất phác, cả tin.

Ví dụ :

Sự ngây thơ của cô sinh viên về thị trường việc làm khiến cô ấy chấp nhận một vị trí với mức lương thấp đến khó tin.