BeDict Logo

worldliness

/ˈwɜːldlinəs/ /ˈwɝːldlinəs/
Hình ảnh minh họa cho worldliness: Sự từng trải, sự sành đời, sự hiểu biết thế sự.
noun

Sự từng trải, sự sành đời, sự hiểu biết thế sự.

Những chuyến đi dài và những trải nghiệm đa dạng đã cho cô ấy một sự sành đời, giúp cô ấy cảm thấy thoải mái trong mọi tình huống xã hội.