verb🔗ShareGặm, ăn từng miếng nhỏ. To eat with small, quick bites."The rabbit nibbled at the lettuce."Con thỏ gặm lá xà lách từng miếng nhỏ.foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGặm, rỉa, ăn từng chút một. To bite lightly."He nibbled at my neck and made me shiver."Anh ấy gặm nhẹ lên cổ tôi, khiến tôi rùng mình.foodanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGặm, nhấm nháp, ăn từ từ. To consume gradually."The mouse nibbled the cheese in the pantry, taking small bites throughout the night. "Con chuột nhấm nháp miếng phô mai trong tủ đựng thức ăn, ăn từng miếng nhỏ suốt đêm.foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBới lông tìm vết, bắt bẻ. To find fault; to cavil."My boss constantly nibbled at my reports, finding small errors even when the overall project was successful. "Sếp tôi cứ liên tục bới lông tìm vết trong các báo cáo của tôi, bắt bẻ những lỗi nhỏ nhặt ngay cả khi toàn bộ dự án thành công tốt đẹp.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc