Hình nền cho nibbled
BeDict Logo

nibbled

/ˈnɪbəld/ /ˈnɪbld/

Định nghĩa

verb

Gặm, ăn từng miếng nhỏ.

Ví dụ :

"The rabbit nibbled at the lettuce."
Con thỏ gặm lá xà lách từng miếng nhỏ.