Hình nền cho nigh
BeDict Logo

nigh

/naɪ/

Định nghĩa

verb

Đến gần, lại gần, tiến đến.

Ví dụ :

Khi thời hạn nộp dự án đến gần, Sarah đã phải làm việc khuya đến tận đêm.
adjective

Gần, bên cạnh.

Ví dụ :

"The end is nigh!"
Ngày tàn đã gần kề!
adjective

Gần gũi, thân cận, mật thiết.

Ví dụ :

Dù tính cách khác nhau, hai anh em gần như không thể tách rời, chia sẻ bí mật và hỗ trợ nhau trong mọi chuyện, gắn bó mật thiết như hình với bóng.