BeDict Logo

kindred

/ˈkɪndɹəd/
Hình ảnh minh họa cho kindred: Dân tộc, đồng bào.
 - Image 1
kindred: Dân tộc, đồng bào.
 - Thumbnail 1
kindred: Dân tộc, đồng bào.
 - Thumbnail 2
noun

Nhìn thấy cô học sinh mới đến từ Ý, Maria cảm thấy một sự kết nối đặc biệt; cô ấy đã không gặp lại những người đồng hương của mình kể từ khi rời làng.