Hình nền cho kindred
BeDict Logo

kindred

/ˈkɪndɹəd/

Định nghĩa

noun

Họ hàng, thân tộc.

Ví dụ :

""The family reunion was a chance to reconnect with all of our kindred, both near and far." "
Buổi họp mặt gia đình là cơ hội để chúng tôi kết nối lại với tất cả họ hàng, cả gần lẫn xa.
noun

Dân tộc, đồng bào.

Ví dụ :

Nhìn thấy cô học sinh mới đến từ Ý, Maria cảm thấy một sự kết nối đặc biệt; cô ấy đã không gặp lại những người đồng hương của mình kể từ khi rời làng.
noun

Huyết thống, dòng họ.

Ví dụ :

"My sister is my closest kindred; we share a bond of blood. "
Chị gái tôi là người thân thiết nhất trong dòng họ; chúng tôi có mối liên kết huyết thống.