noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng, thân tộc. (often plurale tantum) Distant and close relatives, collectively; kin. Ví dụ : ""The family reunion was a chance to reconnect with all of our kindred, both near and far." " Buổi họp mặt gia đình là cơ hội để chúng tôi kết nối lại với tất cả họ hàng, cả gần lẫn xa. family group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, đồng bào. (often plurale tantum) People of the same ethnic descent, not including speaker; brethren. Ví dụ : "Seeing the new student from Italy, Maria felt a special connection; she hadn't met her kindred since leaving her village. " Nhìn thấy cô học sinh mới đến từ Ý, Maria cảm thấy một sự kết nối đặc biệt; cô ấy đã không gặp lại những người đồng hương của mình kể từ khi rời làng. family group race nation person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng họ, thân tộc. A grouping of relatives. Ví dụ : "The family reunion brought together a large kindred, spanning four generations. " Buổi họp mặt gia đình đã quy tụ một dòng họ lớn với bốn thế hệ. family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, dòng họ. Blood relationship. Ví dụ : "My sister is my closest kindred; we share a bond of blood. " Chị gái tôi là người thân thiết nhất trong dòng họ; chúng tôi có mối liên kết huyết thống. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng, dòng họ, sự tương đồng. Affinity, likeness. Ví dụ : "My new coworkers share a kindred spirit of creativity, which makes brainstorming sessions very productive. " Những đồng nghiệp mới của tôi có chung một tinh thần sáng tạo tương đồng, điều này làm cho các buổi động não trở nên rất hiệu quả. family group character human society philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia tộc, dòng họ. A household or group following the modern pagan faith of Heathenry or Ásatrú. Ví dụ : "The new kindred gathered for a storytelling evening at the local Ásatrú center. " Gia tộc mới đã tụ tập cho một buổi tối kể chuyện tại trung tâm Ásatrú địa phương. religion group family culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng điệu, tương đồng, cùng loại. Of the same nature, or of similar character. Ví dụ : "The teacher noticed the two students had kindred spirits because they both loved to read and draw. " Cô giáo nhận thấy hai học sinh đó có tâm hồn đồng điệu vì cả hai đều thích đọc sách và vẽ. character family human society being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng điệu, tương đồng, bà con, thân thuộc. Connected, related, cognate, akin. Ví dụ : "kindred tongues" Những ngôn ngữ có cùng nguồn gốc. family human character group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc