Hình nền cho nocturnes
BeDict Logo

nocturnes

/ˈnɒktɜːnz/ /ˈnɒktʊrnz/

Định nghĩa

noun

Khúc dạ, Dạ khúc.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các khúc dạ của Whistler, những bức tranh nắm bắt vẻ đẹp và sự huyền bí của Luân Đôn về đêm.