Hình nền cho whistler
BeDict Logo

whistler

/ˈwɪslə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người huýt sáo, người thổi sáo.

Ví dụ :

Cậu bé đó là một người huýt sáo tài năng, thường làm cả nhà vui vẻ bằng những giai điệu tươi vui sau bữa tối.
noun

Chim Pachycephala.

Any of several passerine birds of the genus Pachycephala, of Australasia and the western Pacific.

Ví dụ :

Trong chuyến đi ngắm chim ở Úc, chúng tôi đã thấy một con chim Pachycephala lưng hung (Rufous Whistler) hót rất hay trên những cây bạch đàn.
noun

Chim hót líu lo, loài chim hót.

Ví dụ :

Ở sân sau nhà tôi, chúng tôi thường nghe thấy một bài hát rất hay từ trên cây vọng xuống; chắc là một con chim hót líu lo đấy, một con chim nhỏ có tiếng kêu thánh thót như tiếng huýt sáo.
noun

Ví dụ :

Tiếng sấm sét đột ngột vừa dứt thì tiếp theo đó là một tiếng huýt rất nhỏ, một âm thanh do sét đánh từ rất xa tạo ra.