verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, khều, đẩy nhẹ. To push against gently, especially in order to gain attention or give a signal. Ví dụ : "My brother nudged me during the movie to show me the funny part. " Anh trai tôi huých nhẹ tôi trong lúc xem phim để chỉ cho tôi đoạn buồn cười. action communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích lại gần, tiến sát. To near or come close to something. Ví dụ : "The parked car gently nudged the curb as the driver tried to parallel park. " Chiếc xe đậu bên đường khẽ xích lại gần lề đường khi người lái xe cố gắng đỗ song song. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc