noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử số. The number or expression written above the line in a fraction (such as 1 in ½). Ví dụ : "In the fraction 3/4, the numerators tell us how many parts we have (3) out of the total number of parts (4). " Trong phân số 3/4, tử số cho chúng ta biết chúng ta có bao nhiêu phần (3) trong tổng số các phần (4). math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đếm, người thống kê. An enumerator; someone who counts things. Ví dụ : "During the town census, the numerators visited each house to count the residents. " Trong đợt tổng điều tra dân số của thị trấn, những người thống kê đã đến từng nhà để đếm số cư dân. number math statistics person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc