Hình nền cho enumerator
BeDict Logo

enumerator

/ɪˈnuːməreɪtər/ /iˈnjuːməreɪtər/

Định nghĩa

noun

Người thống kê, người kiểm đếm.

Ví dụ :

Cục điều tra dân số đã thuê một người thống kê đến từng nhà để đếm số lượng người đang sinh sống ở đó.