noun🔗ShareNgười thống kê, người kiểm đếm. A person who, or a thing that enumerates; a counter or iterator."The census bureau hired an enumerator to visit each house and count the number of people living there. "Cục điều tra dân số đã thuê một người thống kê đến từng nhà để đếm số lượng người đang sinh sống ở đó.numberpersonjobcomputingstatisticsmathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười điều tra dân số, người thu thập dữ liệu. A census taker."The enumerator visited each house in the neighborhood to collect information for the census. "Người điều tra dân số đã đến từng nhà trong khu phố để thu thập thông tin cho cuộc điều tra dân số.governmentjobpersonstatisticsnumbersocietyhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc