noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đếm, số lượng đếm được. The act of counting or tallying a quantity. Ví dụ : "Give the chairs a quick count to check if we have enough." Đếm nhanh số ghế xem chúng ta có đủ không nhé. number math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng, kết quả đếm. The result of a tally that reveals the number of items in a set; a quantity counted. Ví dụ : "The final counts of the ballots showed that Maria won the election by a large margin. " Số lượng phiếu bầu cuối cùng cho thấy Maria đã thắng cử với một khoảng cách lớn. number statistics amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm ngược A countdown. Ví dụ : "The teacher started the timed quiz, and the counts on the classroom projector helped the students track their remaining time. " Giáo viên bắt đầu bài kiểm tra thời gian, và những lần đếm ngược trên máy chiếu trong lớp giúp học sinh theo dõi thời gian còn lại của mình. time number event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời buộc tội, Cáo trạng. A charge of misconduct brought in a legal proceeding. Ví dụ : "The indictment included three counts of fraud, each related to a different investment scheme. " Bản cáo trạng bao gồm ba cáo trạng lừa đảo, mỗi cáo trạng liên quan đến một kế hoạch đầu tư khác nhau. law government politics guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lần đánh, số lượt đánh. The number of balls and strikes, respectively, on a batter's in-progress plate appearance. Ví dụ : "He has a 3–2 count with the bases loaded." Anh ấy đang có 3 gậy đánh và 2 lần trượt với các vị trí trên sân đều có người. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng, giá trị, ước tính. An object of interest or account; value; estimation. Ví dụ : ""Her opinion counts for a lot with her family." " Ý kiến của cô ấy có giá trị rất lớn đối với gia đình. value amount number business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính. To recite numbers in sequence. Ví dụ : "Can you count to a hundred?" Bạn có thể đếm tới một trăm không? number math action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính. To determine the number (of objects in a group). Ví dụ : "There are three apples; count them." Có ba quả táo; hãy đếm chúng đi. number math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. To be of significance; to matter. Ví dụ : "Your views don’t count here. It does count if you cheat with someone when you’re drunk." Ý kiến của bạn ở đây không quan trọng đâu. Việc bạn ngoại tình với ai đó khi say xỉn là có ý nghĩa đó. value attitude philosophy moral being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được xem như, được coi là. To be an example of something: often followed by as and an indefinite noun. Ví dụ : "Apples count as a type of fruit." Táo được xem như là một loại trái cây. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem như, Coi là. To consider something an example of something. Ví dụ : "He counts himself a hero after saving the cat from the river. I count you as more than a friend." Anh ta xem mình như một người hùng sau khi cứu con mèo khỏi sông. Tôi coi bạn là trên cả một người bạn. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính, xem xét. To take account or note (of). Ví dụ : "The teacher counts students present at the start of each class. " Giáo viên điểm danh học sinh có mặt vào đầu mỗi buổi học. value business amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện hộ, bào chữa, kể tội. To plead orally; to argue a matter in court; to recite a count. Ví dụ : "The lawyer counts on the evidence to support her client's alibi, presenting each point carefully to the jury. " Luật sư dựa vào bằng chứng để bào chữa cho chứng cứ ngoại phạm của thân chủ, trình bày từng điểm một cách cẩn thận trước bồi thẩm đoàn. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bá tước. The male ruler of a county. Ví dụ : "In medieval times, the counts held great power over their lands and people. " Vào thời trung cổ, các bá tước nắm giữ quyền lực rất lớn đối với đất đai và người dân của họ. royal title person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bá tước. A nobleman holding a rank intermediate between dukes and barons. Ví dụ : "The historical novel featured kings, dukes, counts, barons, and knights, each with their own important roles in the kingdom. " Cuốn tiểu thuyết lịch sử đó có các nhân vật như vua, công tước, bá tước, nam tước và hiệp sĩ, mỗi người đều có vai trò quan trọng trong vương quốc. royal history person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm Tanaecia. Any of various nymphalid butterflies of the genus Tanaecia. Other butterflies in this genus are called earls and viscounts. Ví dụ : "The butterfly collector carefully pinned a count, its iridescent wings shimmering in the light, alongside his other Tanaecia specimens: earls and viscounts. " Nhà sưu tập bướm cẩn thận ghim một con bướm Tanaecia (loại count), đôi cánh óng ánh của nó lấp lánh dưới ánh sáng, cạnh những mẫu bướm Tanaecia khác của ông: các loại earl và viscount. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng đếm được. (of a statistic) To be enumerated rather than represented as a proportion or percentage. Ví dụ : "The final report includes raw counts of students attending each after-school program. " Báo cáo cuối cùng bao gồm số lượng học sinh thực tế đã tham gia từng chương trình ngoại khóa, thay vì tỉ lệ phần trăm. statistics number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc