Hình nền cho counts
BeDict Logo

counts

/kaʊnts/

Định nghĩa

noun

Sự đếm, số lượng đếm được.

Ví dụ :

Đếm nhanh số ghế xem chúng ta có đủ không nhé.
verb

Biện hộ, bào chữa, kể tội.

Ví dụ :

Luật sư dựa vào bằng chứng để bào chữa cho chứng cứ ngoại phạm của thân chủ, trình bày từng điểm một cách cẩn thận trước bồi thẩm đoàn.
noun

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết lịch sử đó có các nhân vật như vua, công tước, bá tước, nam tước và hiệp sĩ, mỗi người đều có vai trò quan trọng trong vương quốc.
noun

Ví dụ :

Nhà sưu tập bướm cẩn thận ghim một con bướm Tanaecia (loại count), đôi cánh óng ánh của nó lấp lánh dưới ánh sáng, cạnh những mẫu bướm Tanaecia khác của ông: các loại earlviscount.