Hình nền cho bureau
BeDict Logo

bureau

/ˈbjʊɹ.oʊ/

Định nghĩa

noun

Văn phòng, cục, sở.

Ví dụ :

Cục công tác sinh viên của trường giải quyết các vấn đề kỷ luật của học sinh.
Cục công tác sinh viên của trường giải quyết những vấn đề như mất thẻ học sinh và nộp học phí trễ.
noun

Ví dụ :

"a news bureau; a travel bureau; a service bureau; an employment bureau; the Citizens Advice Bureau"
Một cục thông tin báo chí; một văn phòng du lịch; một văn phòng dịch vụ; một văn phòng giới thiệu việc làm; Cục Tư Vấn Công Dân.
noun

Ví dụ :

Ông tôi giữ tất cả giấy tờ quan trọng trong chiếc bàn giấy có ngăn kéo ở phòng làm việc của ông.