Hình nền cho obscuration
BeDict Logo

obscuration

/ˌɒbscjʊˈreɪʃən/ /ˌɑːbscjʊˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự che khuất, sự làm mờ, sự tối tăm.

Ví dụ :

Việc mặt trời đột ngột bị mây đen che khuất khiến buổi chiều có cảm giác như buổi tối.
noun

Ví dụ :

Chuông báo cháy kích hoạt khi khói đạt đến độ hấp thụ ánh sáng 4% trên mỗi foot (khoảng 30 cm), cho thấy một lượng khói đáng kể đang cản trở chùm sáng bên trong thiết bị báo cháy.