noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ số, thông số (sinh tồn). Observation(s) (blood pressure, temperature, etc). Ví dụ : "The nurse recorded all the patient's obs – blood pressure, pulse, and temperature – on the chart. " Y tá đã ghi lại tất cả các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân – huyết áp, mạch và nhiệt độ – vào bệnh án. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã quan sát, được quan sát. Abbreviation of observed Ví dụ : "The obs temperature was higher than the predicted value. " Nhiệt độ đo được (đã quan sát) cao hơn giá trị dự đoán. info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, không còn được dùng nữa, bị bỏ rơi. (of words, equipment, etc.) No longer in use; gone into disuse; disused or neglected (often by preference for something newer, which replaces the subject). Ví dụ : "The old textbook, filled with outdated information, became obs once the updated edition was released. " Quyển sách giáo khoa cũ, chứa đầy thông tin lỗi thời, đã trở nên lỗi thời ngay khi phiên bản cập nhật được phát hành. technology technical language history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ, không rõ ràng. Imperfectly developed; not very distinct. Ví dụ : "The old photograph was so faded that the details of my grandmother's face were obs. " Tấm ảnh cũ phai màu đến nỗi các chi tiết trên khuôn mặt bà tôi mờ quá, không nhìn rõ được. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan sát của cảnh sát, theo dõi của cảnh sát. Police observation Ví dụ : "The police maintained obs on the suspect's house for several hours. " Cảnh sát duy trì việc quan sát/theo dõi ngôi nhà của nghi phạm trong vài giờ. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chòi quan sát, vọng gác. An observation hut. Ví dụ : "During our birdwatching trip, we spent the morning in the obs, hoping to spot a rare falcon. " Trong chuyến đi ngắm chim, chúng tôi dành cả buổi sáng trong chòi quan sát, hy vọng sẽ thấy được một con chim ưng quý hiếm. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu (nửa xu). A halfpenny Ví dụ : "Back then, you could buy a sweet for just an obs. " Hồi đó, chỉ cần một xu (nửa xu) là mua được một viên kẹo rồi. economy finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, sự phản đối. An objection Ví dụ : "My only obs to going to the park is the chance of rain. " Điều duy nhất tôi phản đối việc đi công viên là khả năng trời mưa. statement law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gen béo phì. The obese gene Ví dụ : "Scientists are studying the obs gene to understand why some people are more prone to weight gain than others. " Các nhà khoa học đang nghiên cứu gen béo phì (obs) để hiểu tại sao một số người dễ tăng cân hơn những người khác. biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc