Hình nền cho ft
BeDict Logo

ft

/ɛfˈti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một con nhện có tám bàn chân.
noun

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học giải thích rằng việc phân tích nhịp điệu (cấu trúc nhịp) của từ "banana" giúp xác định âm tiết nào nhận trọng âm mạnh nhất.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận mổ bào tử thể rêu để kiểm tra chân, phần vẫn còn dính liền với thể giao tử có lá.
noun

Chân, đơn vị chân.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học tập trung nghiên cứu phần chân của protein, đưa ra giả thuyết rằng hình dạng độc đáo của nó rất quan trọng cho việc gắn kết enzyme.
noun

Địa vị, vị thế.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cô ấy đã đạt được một vị thế vững chắc trong công ty và trở thành một nhà lãnh đạo được kính trọng.