BeDict Logo

occupancies

/ˈɒkjʊpənsiz/ /ˈɑkjʊpənsiz/
Hình ảnh minh họa cho occupancies: Sự chiếm đóng, số người cư ngụ, tình trạng có người ở.
 - Image 1
occupancies: Sự chiếm đóng, số người cư ngụ, tình trạng có người ở.
 - Thumbnail 1
occupancies: Sự chiếm đóng, số người cư ngụ, tình trạng có người ở.
 - Thumbnail 2
noun

Sự chiếm đóng, số người cư ngụ, tình trạng có người ở.

Thanh tra xây dựng kiểm tra số lượng người ở tối đa được phép trong mỗi phòng để đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy.