Hình nền cho occupancies
BeDict Logo

occupancies

/ˈɒkjʊpənsiz/ /ˈɑkjʊpənsiz/

Định nghĩa

noun

Sự chiếm đóng, số người cư ngụ, tình trạng có người ở.

Ví dụ :

Thanh tra xây dựng kiểm tra số lượng người ở tối đa được phép trong mỗi phòng để đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy.