BeDict Logo

occupations

/ɒkjʊˈpeɪʃənz/ /ɑkjəˈpeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho occupations: Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
 - Image 1
occupations: Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
 - Thumbnail 1
occupations: Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều người làm nhiều nghề nghiệp khác nhau để kiếm sống, ví dụ như dạy học, điều dưỡng, hoặc xây dựng.