Hình nền cho occurrences
BeDict Logo

occurrences

/əˈkʌrənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự kiện, biến cố.

Ví dụ :

Ghi lại các sự kiện đến muộn giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về tình hình giao thông xung quanh trường.
noun

Sự xuất hiện, trường hợp sử dụng.

Ví dụ :

Các trường hợp động từ 'grow' xuất hiện trong câu cho thấy những thay đổi mà cây trồng trải qua theo thời gian.