Hình nền cho documenting
BeDict Logo

documenting

/ˈdɑkjəˌmɛntɪŋ/ /ˈdɑkjʊˌmɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ghi lại, lập hồ sơ.

Ví dụ :

Anh ấy ghi lại từng bước của quy trình trong quá trình thực hiện, điều này rất hữu ích khi cuộc điều tra diễn ra.