Hình nền cho predicate
BeDict Logo

predicate

/ˈpɹɛdɪkət/ /ˈpɹɛdɪˌkeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In "The dog barked very loudly", the subject is "the dog" and the predicate is "barked very loudly"."
Trong câu "The dog barked very loudly" (Con chó sủa rất to), chủ ngữ là "the dog" (con chó) và vị ngữ là "barked very loudly" (sủa rất to).
adjective

Liên quan đến tội phạm, có liên quan đến các hành vi phạm tội.

Ví dụ :

Cuộc điều tra tập trung vào các hành vi gian lận và hối lộ có liên quan đến tội phạm cho thấy một âm mưu tống tiền lớn hơn trong công ty.