Hình nền cho octal
BeDict Logo

octal

/ˈɒk.təl/

Định nghĩa

noun

Hệ bát phân.

The number system that uses the eight digits 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

Ví dụ :

Để đơn giản hóa kết quả đầu ra và giúp nó dễ đọc hơn, lập trình viên máy tính cần chuyển đổi mã nhị phân sang hệ bát phân.
adjective

Bát phân, thuộc hệ bát phân.

Ví dụ :

Người lập trình máy tính gỡ lỗi hệ thống, cẩn thận xem xét cách địa chỉ bộ nhớ được biểu diễn ở dạng bát phân để tìm ra lỗi.