noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ yêu tinh. A female ogre Ví dụ : "The children ran away screaming when they saw the ogress emerge from the dark forest. " Lũ trẻ hét lên kinh hãi rồi bỏ chạy khi thấy mụ yêu tinh bước ra từ khu rừng tối tăm. mythology supernatural inhuman character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, bà chằn, người đàn bà hung dữ. A fierce, unfriendly woman. Ví dụ : "The librarian, known as an ogress for her constant scolding and harsh rules, made the library a very quiet place. " Cô thủ thư, nổi tiếng là một bà chằn vì luôn mắng mỏ và đặt ra những quy tắc hà khắc, khiến thư viện trở thành một nơi vô cùng yên tĩnh. character person mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ xoa cái. A roundel sable. Ví dụ : "The heraldic description of the dark, circular shield boss was simply: "An ogress on a field of gold." " Mô tả huy hiệu của cái núm tròn, tối màu trên khiên chỉ đơn giản là: "Một dạ xoa cái trên nền vàng." mythology inhuman character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc