

ogre
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
mythical adjective
/ˈmɪθɪkəl/
Thần thoại, hoang đường.
terrorized verb
/ˈtɛrəˌraɪzd/ /ˈtɛrəˌraɪzd/
Khủng bố, làm cho khiếp sợ, gieo rắc kinh hoàng.
Con mèo hàng xóm khủng bố lũ chim trong sân sau, khiến chúng khiếp sợ.
reminiscent noun
/ˌɹɛməˈnɪsnt/
Người thích hồi tưởng, Người hay kể chuyện xưa.
Người hay kể chuyện xưa, lúc nào cũng hăng hái kể những câu chuyện về tuổi thơ của mình, chiếm trọn buổi cơm tối của gia đình bằng những giai thoại về thời đi học.