Hình nền cho roundel
BeDict Logo

roundel

/ˈɹaʊn.dəl/

Định nghĩa

noun

Hình tròn, vòng tròn.

Ví dụ :

"the London Underground roundel"
Biểu tượng hình tròn của tàu điện ngầm Luân Đôn.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một chiếc khiên tròn nhỏ được bảo quản rất đẹp, một loại khiên tròn từ những năm 1400.
noun

Phù hiệu tròn, dấu hiệu tròn nhận diện quốc gia (trên máy bay).

Ví dụ :

Chiếc máy bay tiêm kích Spitfire của Anh có phù hiệu tròn màu đỏ, trắng và xanh dương, dấu hiệu nhận diện quốc gia, trên cánh.