noun🔗ShareNgười bán đồ chuyên dụng, cửa hàng đồ chuyên dụng. A person or shop that sells specialized clothes and equipment."Before his first walking holiday, he went to a specialist outfitter to buy some boots."Trước chuyến đi bộ đường dài đầu tiên, anh ấy đã đến một cửa hàng chuyên bán đồ leo núi để mua vài đôi giày bốt.businessjobcommerceindustrywearpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười cung cấp trang thiết bị, công ty cung cấp dịch vụ du lịch ngoài trời. A business that provides services for outdoor activities including accommodations."Our family chose a local outfitter to arrange our week-long hiking trip in the mountains, including tents, meals, and guided tours. "Gia đình tôi đã chọn một công ty du lịch địa phương chuyên tổ chức các chuyến đi bộ đường dài để sắp xếp chuyến đi kéo dài một tuần của chúng tôi trên núi, bao gồm lều trại, các bữa ăn và hướng dẫn viên du lịch.businessserviceenvironmentsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc