noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ở, nơi ăn chốn ở. (usually a mass noun) Lodging in a dwelling or similar living quarters afforded to travellers in hotels or on cruise ships, or prisoners, etc. Ví dụ : "The hotel offers comfortable accommodations for families visiting the city. " Khách sạn này cung cấp chỗ ở tiện nghi và thoải mái cho các gia đình đến thăm thành phố. property service building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thích nghi, sự điều chỉnh. (physical) Adaptation or adjustment. Ví dụ : "The school made accommodations for the student with a broken leg, providing him with a ramp and extra time to get to class. " Trường đã tạo điều kiện thích nghi cho học sinh bị gãy chân bằng cách lắp thêm đường dốc và cho em thêm thời gian để đến lớp. ability condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thích nghi, sự điều chỉnh. (personal) Adaptation or adjustment. Ví dụ : "The student with a broken arm needed accommodations, like extra time on tests, to help him succeed in class. " Để giúp học sinh bị gãy tay theo kịp chương trình học, nhà trường cần có những điều chỉnh phù hợp, ví dụ như cho thêm thời gian làm bài kiểm tra. ability attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ lắng đọng, nơi trầm tích. The place where sediments can make, or have made, a sedimentation. Ví dụ : "The river delta provided ample accommodations for the fine silt and clay to settle, creating fertile farmland over time. " Vùng châu thổ sông cung cấp những vị trí lý tưởng để lắng đọng, giúp bùn và đất sét mịn tích tụ, tạo nên vùng đất nông nghiệp màu mỡ theo thời gian. geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh ngôn ngữ, thay đổi cách nói. Modifications to make one's way of speaking similar to others involved in a conversation or discourse; code-switching. Ví dụ : "During the family dinner, Maria made accommodations in her speech, using simpler words so that her younger brother could understand her better. " Trong bữa tối gia đình, Maria đã điều chỉnh cách nói của mình, dùng những từ ngữ đơn giản hơn để em trai có thể hiểu rõ hơn. language communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc