Hình nền cho accommodations
BeDict Logo

accommodations

/əˌkɑməˈdeɪʃənz/ /əˌkɑːməˈdeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khách sạn này cung cấp chỗ ở tiện nghi và thoải mái cho các gia đình đến thăm thành phố.
noun

Chỗ lắng đọng, nơi trầm tích.

Ví dụ :

Vùng châu thổ sông cung cấp những vị trí lý tưởng để lắng đọng, giúp bùn và đất sét mịn tích tụ, tạo nên vùng đất nông nghiệp màu mỡ theo thời gian.
noun

Điều chỉnh ngôn ngữ, thay đổi cách nói.

Ví dụ :

Trong bữa tối gia đình, Maria đã điều chỉnh cách nói của mình, dùng những từ ngữ đơn giản hơn để em trai có thể hiểu rõ hơn.