BeDict Logo

accommodations

/əˌkɑməˈdeɪʃənz/ /əˌkɑːməˈdeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho accommodations: Chỗ lắng đọng, nơi trầm tích.
noun

Chỗ lắng đọng, nơi trầm tích.

Vùng châu thổ sông cung cấp những vị trí lý tưởng để lắng đọng, giúp bùn và đất sét mịn tích tụ, tạo nên vùng đất nông nghiệp màu mỡ theo thời gian.

Hình ảnh minh họa cho accommodations: Điều chỉnh ngôn ngữ, thay đổi cách nói.
noun

Điều chỉnh ngôn ngữ, thay đổi cách nói.

Trong bữa tối gia đình, Maria đã điều chỉnh cách nói của mình, dùng những từ ngữ đơn giản hơn để em trai có thể hiểu rõ hơn.