verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, trải qua, sống sót. To live longer than; continue to live after the death of; overlive; survive. Ví dụ : "My grandmother hopes to outlive her old dog, Max, because they are best friends. " Bà tôi mong sống lâu hơn con chó già Max của bà, vì chúng là bạn thân nhất. time biology family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, sống sót. To live through or past (a given time). Ví dụ : "My grandfather outlived his brother by ten years. " Ông tôi sống lâu hơn anh trai ông ấy mười năm. time being human age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, sống thọ hơn. To surpass in duration; outlast. Ví dụ : "My grandmother hopes to outlive her old car, which has already lasted fifteen years. " Bà tôi hy vọng sẽ sống lâu hơn chiếc xe cũ của bà, cái xe mà đã dùng được mười lăm năm rồi. time biology family age person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, sống dai hơn. To live longer; continue to live. Ví dụ : "My grandmother hopes to outlive her old dog, Sparky, because she loves him so much. " Bà tôi hy vọng sẽ sống lâu hơn con chó già Sparky của bà ấy, vì bà ấy yêu nó rất nhiều. age biology organism time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc