Hình nền cho overbite
BeDict Logo

overbite

/ˈoʊvərbaɪt/

Định nghĩa

noun

Khớp cắn sâu, răng hô.

Ví dụ :

Nha sĩ nói con trai tôi bị khớp cắn sâu hơi nhẹ, nhưng chưa đến mức phải niềng răng.