Hình nền cho overheated
BeDict Logo

overheated

/ˌoʊvərˈhiːtɪd/ /ˌoʊvɚˈhiːtɪd/

Định nghĩa

verb

Quá nóng, làm quá nóng, đun quá lửa.

Ví dụ :

Chiếc xe bị quá nóng máy khi leo dốc đường dài, nên chúng tôi phải tấp vào lề để máy nguội bớt.