verb🔗ShareQuá nóng, làm quá nóng, đun quá lửa. To heat excessively."The car overheated on the long, uphill drive, and we had to pull over to let the engine cool down. "Chiếc xe bị quá nóng máy khi leo dốc đường dài, nên chúng tôi phải tấp vào lề để máy nguội bớt.energytechnologymachinevehicleconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuá nóng, nóng quá mức, bị nóng. To become excessively hot."The laptop overheated after I used it for gaming for too long. "Cái máy tính xách tay bị nóng quá mức sau khi tôi dùng nó chơi game quá lâu.technologyphysicsmachineenergyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuá nóng, bị nóng quá mức. Excessively heated"The overheated laptop shut down to protect itself. "Cái laptop bị nóng quá mức nên đã tự động tắt để bảo vệ.energyphysicsmachineconditiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc